NHỮNG ĐOẠN HỘI THOẠI TIẾNG NHẬT HÀNG NGÀY THÔNG DỤNG NHẤT

Nhật Bản không chỉ là đất nước phát triển nền kinh tế hàng đầu khu vực Châu Á – Thái Bình Dương, mà còn được biết đến là đất nước phát triển, yên bình với nhiều cảnh sắc du lịch và địa điểm tham quan đẹp đẽ. Vì thế đất nước mặt trời mọc còn là địa điểm du học lý tưởng cho rất nhiều bạn du học sinh và người lao động nước ngoài sinh sống, học tập và làm việc.

Hiểu và sử dụng thành thạo những đoạn hội thoại tiếng Nhật cũng có ích rất nhiều bạn khi đến du lịch, học tập, làm việc, xuất khẩu lao động và làm việc sinh sống tại đất nước này.

Khi thành thạo những đoạn hội thoại này sẽ không quá khó khăn đâu, bạn sẽ dễ dàng cởi mở trong giao tiếp với mọi người hơn.  Cùng Kiến Minh mình tìm hiểu về những đoạn hội thoại tiếng Nhật thông dụng nhé!

Các câu chào hỏi cơ bản

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Nghĩa

  1.  

おはようございます

Ohayou gozaimasu

Chào buổi sáng

  1.  

こんにちは

Konnichiwa

Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần đầu gặp nhau trong ngày, bất kể đó là ban ngày hay buổi tối

  1.  

こんばんは

Konbanwa 

Chào buổi tối

  1.  

()いできて、 (うれし) しいです     

Oaidekite, ureshiiduse 

Hân hạnh được gặp bạn!

  1.  

またお()()かれて (うれし) しいです      

Mata omeni kakarete ureshiidesu 

Tôi rất vui được gặp lại bạn

  1.  

(ひさ)しぶりです 

Ohisashiburidesu 

Lâu quá không gặp

  1.  

(げん) ()ですか    

Ogenkidesuka      

Bạn khoẻ không?

  1.  

最近(さいきん) どうですか       

Saikin doudesuka 

Dạo này bạn thế nào?

  1.  

調(ちょう) () はどうですか   

Choushi wa  doudesuka  

Công việc đang tiến triển thế nào?

  1.  

さようなら

Sayounara  

Tạm biệt!

  1.  

(やす)みなさい

Oyasuminasai      

Chúc ngủ ngon!

  1.  

また (あと)  

Mata atode 

Hẹn gặp bạn sau!

  1.  

()をつけて

Kiwo tsukete       

Bảo trọng nhé!

  1.  

貴方(あなた)のお父様(とうさま)によろしく

(つた) (くだ)さい    

Anata no otousama ni yoroshiku otsutae kudasai      

Cho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!

  1.  

またよろしくお(ねが)いします         

Mata yoroshiku onegaishimasu     

Lần tới cũng mong được giúp đỡ

  1.  

こちらは (わたし) 名刺(めいし)です         

Kochira wa watashi no meishi desu     

Đây là danh thiếp của tôi

  1.  

では、また,        

Dewa mata 

Hẹn sớm gặp lại bạn!

  1.  

 

頑張(がんば)って!

Ganbatte    

Cố gắng lên, cố gắng nhé!

 

Mẫu câu cảm ơn thông dụng

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Nghĩa

  1.  

本当(ほんとう)に やさしいですね。         

Hontouni yasashiidesune     

Bạn thật tốt bụng!

  1.  

今日(きょう)は (たの)しかったです。ありがとう ございます。         

Kyou wa tanoshikatta desu. Arigatou gozaimasu  

Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!

  1.  

有難(ありがと)うございます。   

Arigatou gozaimasu         

Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều

  1.  

いろいろ おせわになりました。     

Iroiro osewani narimashita

Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ

 

Mẫu câu xin lỗi thông dụng trong hội thoại tiếng Nhật

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Nghĩa

  1.  

すみません

Sumimasen

Xin lỗi

  1.  

ごめんなさい

Gomennasai

Xin lỗi

  1.  

(わたし)のせいです   

Watashi no seidesu         

Đó là lỗi của tôi

  1.  

(わたし)不注意(ふちゅうい)でした     

Watashi no fuchuui deshita       

Tôi đã rất bất cẩn

  1.  

そんな 心算(なつもり)じゃありませんでした              

Sonna tsumori jaarimasendeshita

Tôi không có ý đó.

  1.  

(つぎ)からは 注意(ちゅうい)します

Tsugikara wa chuuishimasu       

Lần sau tôi sẽ chú ý hơn

  1.  

()たせして (もう)(わけ) ありません                 

Omataseshite mou wakearimasen      

Xin lỗi vì đã làm bạn đợi

  1.  

(おそ)くなって すみません

Osokunatte sumimasen 

Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ

  1.  

迷惑(めいわく)ですか?   

Gomeiwakudesuka

Tôi có đang làm phiền bạn không?

  1.  

ちょっと、お手数(てすう)をおかけしてよろしいでしょうか                             

Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshouka 

Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?

  1.  

少々(しょうしょう), 失礼(しつれい)します     

Shoushou shitsurei shimasu     

Xin lỗi đợi tôi một chút

  1.  

(もう)(わけ)ございません   

Moushiwake gozaimasen

Tôi rất xin lỗi (lịch sự)

 

Những câu hội thoại trong lớp học

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Nghĩa

  1.  

はじめましょう 

Hajimemashou

Chúng ta bắt đầu nào

  1.  

おわりましょう 

Owarimashou

Kết thúc nào

  1.  

休憩(きゅうけい)しましょう

Kyuukeishimashou

Nghỉ giải lao nào

  1.  

おねがいします 

Onegaishimasu

Làm ơn

  1.  

ありがとうございます

Arigatougozaimasu

Xin cảm ơn

  1.  

すみません

Sumimasen

Xin lỗi

  1.  

きりつ               

Kiritsu

Nghiêm!

  1.  

どうぞすわってください

Douzo suwattekudasai    

Xin mời ngồi

  1.  

()かりますか   

Wakarimasuka     

Các bạn có hiểu không?

  1.  

はい、()かりました   

Hai, wakarimashita         

Vâng, tôi hiểu

  1.  

いいえ、()かりません

Iie, wakarimasen  

Không, tôi không hiểu

  1.  

もういちど 

(ねが)いします   

Mou ichido onegaishimasu     

Xin hãy nhắc lại lần nữa

  1.  

上手(じょうず)ですね       

Jouzudesune

Giỏi quá

  1.  

いいですね。

Iidesune     

Tốt lắm

  1.  

失礼(しつれい)します       

Shitsureishimasu

Tôi xin phép

  1.  

先生(せんせい)

(はい)ってもいいですか   

Sensei, haittemo iidesuka     

Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?

  1.  

先生(せんせい)()てもいいですか                          

Sensei, detemo iidesuka     

Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?

  1.  

()てください   

Mitekudasai

Hãy nhìn

  1.  

()んでください

Yondekudasai

Hãy đọc

  1.  

()いてください     

Kaitekudasai        

Hãy viết

  1.  

(しず)かに してください                                    

Shizukani shitekudasai          

Hãy giữ trật tự

 

Những câu hội thoại trong cuộc sống

STT

Mẫu câu

Phiên âm

Nghĩa

  1.  

どうしましたか?       

Doushimashitaka?

Sao thế?

  1.  

どう(いた)しまして 

Douitashimashite 

Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)

  1.  

どうぞ

Douzo

Xin mời

  1.  

そうしましょう 

Soushimashou

Hãy làm thế đi

  1.  

いくらですか        

Ikuradesuka

Giá bao nhiêu tiền?

  1.  

どのくらいかかりますか                               

Donokurai kakarimasuka

Mất bao lâu?

  1.  

いくつありますか        

Ikutsu arimasuka  

Có bao nhiêu cái?

  1.  

(みち)に (まよ)ってしまった                 

Michi ni mayotte shimatta      

Tôi bị lạc mất rồi

  1.  

どなたに()けばいいでしょうか      

Donata ni kikebaiideshouka             

Tôi nên hỏi ai?

  1.  

(さき)にどうぞ      

Osaki ni douzo     

Xin mời đi trước

  1.  

どなたですか     

Donatadesuka      

Ai thế ạ?

  1.  

なぜですか                   

Nazedesuka   

Tại sao?

  1.  

(なん)ですか   

Nandesuka

Cái gì vậy?

  1.  

何時(なんじ)ですか         

Nanjidesuka

Mấy giờ?

  1.  

()って       

Matte

Khoan đã

  1.  

()      

Mite   

Nhìn kìa

  1.  

(たす)けて       

Tasukete  

Giúp tôi với

  1.  

(つか)(さま)です     

Otsukaresamadesu 

Bạn đã vất vả rồi

  1.  

(さき)に 失礼(しつれい)します   

Osakini shitsureishimasu   

Tôi xin phép về trước

  1.  

大事(だいじ)    

Odaijini   

Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé

  1.  

(ただ)しいです         

Tadashiidesu  

Đúng rồi!

  1.  

(ちが)います  

Chigaimasu   

Sai rồi!

  1.  

(わたし) は、そう(おも) いません                  

Watashi wa sou omoimasen   

Tôi không nghĩ như vậy

  1.  

しかたがない      

Shikataganai         

Không còn cách nào khác

  1.  

(しん)じられない      

Shinjirarenai

Không thể tin được!

  1.  

大丈夫(だいじょうぶ)です         

Daijoubudesu  

Tôi ổn

  1.  

()()けよ         

Ochitsukeyo         

Bình tĩnh nào!

  1.  

びっくりした      

Bikkurishita  

Bất ngờ quá!

  1.  

残念(ざんねん)です   

Zannendesu          

Tiếc quá!

  1.  

冗談(じょうだん)でしょう   

Joudandeshou

Bạn đang đùa chắc!

  1.  

()ってきます         

Ittekimasu            

Tôi đi đây

  1.  

いっていらっしゃい   

Itteirasshai 

Bạn đi nhé

  1.  

ただ(いま)

Tadaima

Tôi đã về rồi đây

  1.  

(かえ)りなさい         

Okaerinasai

Bạn đã về đấy       

  1.  

すみません、もう一度(いちど)(ねが)いします

Sumimasen, mou ichido onegaishimasu         

Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?

  1.  

いい天気(てんき)ですね

Iitenkidesune 

Thời tiết đẹp nhỉ

  1.  

ごめんください

Gomenkudasai     

Có ai ở nhà không?

  1.  

どうぞおあがりください

Douzo oagari kudasai             

Xin mời anh chị vào nhà!

  1.  

いらっしゃい

Irasshai

Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!

  1.  

邪魔(じゃま)します

Ojamashimasu      

Tôi xin phép

  1.  

きれいですね

Kireidesune

Đẹp quá!

  1.  

(ちか)くにバスステーションがありますか            

Chikaku nni basusute-shon ga arimasuka  

Có trạm xe bus nào gần đây không?

  1.  

どう()らばいいですか。

Dousureba iidesuka            

Tôi nên làm gì?

  1.  

いただきます

Itadakimasu

Mời mọi người dùng bữa (nói trước bữa ăn)

  1.  

ごちそうさまでした   

Gochisousamadeshita            

Cảm ơn vì bữa ăn

(nói sau khi ăn)

 

Trên đây là tổng hợp những đoạn hội thoai thông dụng tiếng Nhật, hi vọng sẽ giúp bạn trên con đường chinh phục tiếng Nhật của chính mình.

----------------------------------------------------------------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ KIẾN MINH - Tiếng Nhật vì tương lai Việt.

(028) 62 868 898 - 0938 044 469 - 0938 844 469

Cơ sở chính: 1.03 Chung cư Linh Trung, số 8 đường 16, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh

CS Bình Thạnh : 268 Nguyễn Gia Trí (D2 nối dài), phường 25, Quận Bình Thạnh (làm việc khung giờ 17:30 - 21:00; từ thứ 2 đến thứ 6)

Tin liên quan