TỔNG HỢP TỪ ĐỒNG NGHĨA N2 TRONG TIẾNG NHẬT

Trong bài học này, Nhật ngữ Kiến Minh đã tổng hợp những từ đồng nghĩa thường dùng trong N2. Các bạn hãy cùng Nhật ngữ Kiến Minh học tiếng Nhật theo chủ điểm từ vựng từ đồng nghĩa này nhé!

  1. 恐らくおそらく)=多分たぶんCó lẽ
  2. やむを得ないやむをえない)=仕方がないしかたがないĐành phải, không còn cách nào khác
  3. ばったり偶然ぐうぜん)=たまたま Ngẫu Nhiên
  4. せっせと熱心にねっしんに) =一生懸命いっしょうけんめChăm chỉ, cần mẫn
  5. ミーティング会議かいぎHội nghi, cuộc họp
  6. 卑怯ひきょう)=ずるい Khôn lỏi,gian xảo, xảo quyệt
  7. 一段といちだんと)=ますます Ngày càng
  8. 慌ただしいあわただしい)=忙しいいそがしい)=さっさと Vội vàng, bận rộn
  9. ためらう迷う(迷う)Phân vân, lưỡng lự,do dự
  10. とっくにだいぶ前に Rất lâu, xưa rồi
  11. 引き受けるひきうける)=やる担当するたんとうする)=せるまかせるNhận, đảm nhận
  12. 果たして(はたして)=本当に Quả thật là
  13. 手を組む手をくむ)=協力するきょうりょくするHợp tác
  14. 優れるすぐれる)=他より上であるほかよりうえであるƯu tú,vượt trội hơn
  15. なるべくできるだけ Trong khả năng có thể
  16. お詫びしますおわびします)=謝りますあやまりますXin lỗi,tạ lỗi
  17. 張り切るはりきる)=やる気を持つ Đam mê, hứng thú , động lực
  18. 明け方あけがた)=朝早く Sáng sớm
  19. みっともない恥ずかしいはずかしいXấu hổ
  20. 水に流すみずにながす)=忘れる Quên  
  21. やがて時間がたてばそのうちに Chẳng mấy chốc , cuối cùng
  22. ぼんやりとはっきりしない曖昧あいまいMập mờ, không rõ ràng
  23. コレクションする集めるあつめるSưu tầm
  24. 鈍いにぶい)=遅いのろい Chậm chạp,cùn
  25. 仕上げるしあげる)=終わらせる Hoàn thành , giai đoạn cuối của công việc
  26. しょっちゅうたびたびよくしばしば頻繁にひんぱん)= 年中ねんじゅう)=いつも Hay , thường xuyên
  27. 至急しきゅう)=すぐに Ngay lập tức
  28. ただの~普通の~ Chỉ là,thông thường
  29. ばっと急にきゅうに)  Đột nhiên
  30. 見事みごと)=素晴らしいすばらしいTuyệt vời
  31. そわそわする落ち着かないおちつかないĐứng ngồi không yên
  32. 再三さいさん)=何度も Nhiều lần, năm lần bảy lượt
  33. 虫がいいむしがいい)=自分勝手なじぶんかってな Ích kỷ , đòi hỏi quá thể
  34. まずまずまあまあいい Cũng tạm được
  35. あらゆるすべての Tất cả, mọi thứ
  36. ふとなんとなく思わず Bất giác, bất chợt
  37. 手を焼く(てをやく)=困るこまるKhốn đốn, rắc rối
  38. 決まりきまり)=規則きそくQuy định, quy tắc
  39. 尤ももっとも)=当然とうぜんĐương nhiên
  40. 萎むしぼむ)=小さくなる Héo, bé lại
  41. 続々とぞくぞくと)=どんどん Dồn dập
  42. 気にする心配 Lo lắng
  43. 常につねに)=いつも Lúc nào cũng
  44. 僅かわずか)=少ししかない Vỏn vẹn , 1 chút

Trên đây là tổng hợp từ đồng nghĩa thường dùng trong tiếng Nhật cấp độ trung cấp N2. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích được các bạn trên con đường chinh phục tiếng Nhật!

----------------------------------------------------------------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ KIẾN MINH - Tiếng Nhật vì tương lai Việt.

(028) 62 868 898 - 0938 044 469 - 0938 844 469

Cơ sở chính: 1.03 Chung cư Linh Trung, số 8 đường 16, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh

CS Bình Thạnh : 268 Nguyễn Gia Trí (D2 nối dài), phường 25, Quận Bình Thạnh (làm việc khung giờ 17:30 - 21:00; từ thứ 2 đến thứ 6)

Tin liên quan