TỔNG HỢP TỪ VỰNG N5

 

Tầm quan trọng của từ vựng tiếng Nhật rất quan trọng “Không có ngữ pháp, rất ít thông tin có thể được truyền đạt; Không có từ vựng, không một thông tin nào có thể được truyền đạt cả”.

Vì thế trong việc học ngoại ngữ nói chung và học tiếng Nhật nói riêng, thì từ vựng có thể xem như các tế bào nhỏ nhưng không thể thiếu để hình thành nên khả năng sử dụng ngoại ngữ của người học. Nhật ngữ Kiến Minh gởi bạn tổng hợp tất cả từ vựng học N5. Chúng ta cùng học nhé!

BÀI 1

STT

Từ vựng

Hiragana

Hán tự

Nghĩa

1

わたし

Tôi

2

私たち

わたしたち

Chúng tôi, chúng ta

3

貴方

あなた

QUÝ PHƯƠNG

Anh/ chị/ ông/ bà, bạn ngôi thứ 2 số ít)

4

あの人

あのひと

NHÂN

Người kia, người đó

5

あの方

あのかた

PHƯƠNG

(あのかたlà cách nói lịch sự củaあのひと, vị kia)

6

皆さん

みなさん

GIAI

Các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị

 

~さん

 

 

Anh, chị, ông, bà (cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này vào sau tên của người đó)

8

~ちゃん

 

 

(hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho さん)

9

~くん

 

 

(hậu tố thêm vào sau tên của em trai)

10

~人

~じん

NHÂN

(hậu tố mang nghĩa “người (nước)~”; ví dụ アメリカじん: Người Mỹ)

11

先生

せんせい

TIÊN SINH

Thầy/ cố (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên của mình)

12

教師

きょうし

GIÁO SƯ

Giáo viên

13

学生

がくせい

HỌC SINH

Học sinh, sinh viên

14

会社員

かいしゃいん

HỘI XÃ VIÊN

Nhân viên công ty

15

社員

しゃいん

XÃ VIÊN

Nhân viên công ty

16

銀行員

ぎんこういん

NGÂN HÀNG VIÊN

Nhân viên ngân hàng

17

医者

いしゃ

Y GIẢ

Bác Sĩ

18

研究者

けんきゅうしゃ

NGHIÊN CỨU GIẢ

Nhà nghiên cứu

19

エンジニア

 

 

Kỹ sư

20

大学

だいがく

ĐẠI HỌC

Đại học, trường đại học

21

病院

びょういん

BỆNH VIỆN

Bệnh viện

22

電気

でんき

ĐIỆN KHÍ

Điện, đèn điện

23

誰 何方

だれどなた

HÀ PHƯƠNG

aAi (どなたlà cách nói lịch sự củaだれ, vị nào)

24

~歳

~さい

TUẾ

― tuổi

25

おいくつ

 

 

Mấy tuổi, bao nhiêu tuổi

26

はい

 

 

Vâng, dạ

27

いいえ

 

 

Không

28

失礼ですが

しつれいですが

 

Xin lỗi,…

29

お名前は?

おなまえは?

 

Tên anh/chị là gì?

30

初めまして

はじめまして

 

Rất hân hạnh được gặp anh/chị

31

どうぞよろしく(お願いします)

どうぞよろしく(おねがいします)

 

Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị

32

こちらは~です。

 

 

Đây là anh/chị/ông/bà ~.

33

~から来ました

~からきました。

LAI

(tôi) đến từ ~

34

アメリカ

 

 

Mỹ

35

イギリス

 

 

Anh

36

インド

 

 

Ấn Độ

37

インドネシア

 

 

Indonesia

38

韓国

かんこく

HÀN QUỐC

Hàn Quốc

39

タイ

 

 

Thái Lan

40

中国

ちゅうごく

TRUNG QUỐC

Trung Quốc

41

ドイツ

 

 

Đức

42

日本

にほん

NHẬT BẢN

Nhật Bản

43

フランス

 

 

Pháp

44

ブラジル

 

 

Braxin

45

桜大学

さくらだいがく

ANH ĐẠI HỌC

Trường Đại học Sakura

46

富士大学

ふじだいがく

PHÚ SĨ ĐẠI HỌC

Tên trường Đại học Fuji

47

パワーでんき

 

 

Công ty điện Power

48

ブラジルエアー

 

 

Hãng hàng không Brazin

49

神戸病院

こうべびょういん

THẦN HỘ BỆNH VIỆN

Bệnh viện Kobe

50

エジプト

 

 

Egypt

51

オーストラリア

 

 

Australia

52

カナダ

 

 

Canada

53

サウジアラビア

 

 

Ả Rập Saudi

54

シンガポール

 

 

Singapore

55

スペイン

 

 

Spain

56

フィリピン

 

 

Philippines

57

ベトナム

 

 

Việt Nam

58

マレーシア

 

 

Malaysia

59

メキシコ

 

 

Mexico

60

ロシア

 

 

Russia

 

BÀI 2

61

これ

 

 

Cái này, đây (vật ở gần người nói)

62

それ

 

 

Cái đó, đó (vật ở gần người nghe)

63

あれ

 

 

Cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)

64

この~

 

 

~ này

65

その~

 

 

~ đó

66

あの~

 

 

~ kia

67

ほん

BẢN

Sách

68

辞書

じしょ

TỪ THƯ

Từ điển

69

雑誌

ざっし

TẠP CHÍ

Tạp chí

70

新聞

しんぶん

TÂN VĂN

Báo

71

ノート

 

 

Vở

72

手帳

てちょう

THỦ TRƯỚNG

Sổ tay

73

名詞

めいし

DANH TỪ

Danh thiếp

74

カード

 

 

Thẻ, cạc

75

テレホンカード

 

 

Thẻ điện thoại

76

鉛筆

えんぴつ

DUYÊN BÚT

Bút chì

77

ボールペン

 

 

Bút bi

78

シャープペンシル

 

 

Bút chì kim, bút chì bấm

79

かぎ

 

Chìa khóa

80

時計

とけい

THỜI KẾ

Đồng hồ

81

かさ

TẢN

Ô, dù

82

かばん

 

 

Cặp sách, túi sách

83

「カセット」テープ

 

 

Băng [cát-xét]

84

テープルコーダー

 

 

Máy ghi âm

85

テレビ

 

 

Tivi

86

ラジオ

 

 

Radio

87

カメラ

 

 

Máy ảnh

88

コンビューター

 

 

Máy vi tính

89

自動車

じどうしゃ

TỰ ĐỘNG XA

Ô tô, xe hơi

90

つくえ

Cái bàn

91

いす

 

 

Ghế

92

チョコレート

 

 

Chocolate

93

コーヒー

 

 

Cà phê

94

英語

えいご

ANH NGỮ

Tiếng Anh

95

日本語

にほんご

NHẬT BẢN NGỮ

Tiếng Nhật

96

~語

~ご

NGỮ

Tiếng~

97

なん

Cái gì

98

そう

 

 

Đúng vậy

99

違います

ちがいます

VI

Nhầm rồi

100

そうですか

 

 

Thế à?

101

ほんの気持ちです

ほんのきもちです

KHÍ TRÌ

Đây là chút quà nhỏ của tôi

102

どうぞ

 

 

Xin mời

103

どうも

 

 

Cảm ơn

104

「どうも」ありがとう「ございます」

 

 

Cảm ơn nhiều

105

これからお世話になります

これからおせわになります

THẾ THOẠI

Từ này mong được anh/chị giúp đỡ

106

こちらこそよおろしく

 

 

Chính tôi mới mong được anh/chị giúp đỡ

 

BÀI 3

107

ここ

 

 

Chỗ này, đây

108

そこ

 

 

Chỗ đó, đó

109

あそこ

 

 

Chỗ kia, kia

110

どこ

 

 

Chỗ nào, đâu

111

こちら

 

 

Phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ)

112

そちら

 

 

Phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của そこ)

113

あちら

 

 

Phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (cách nói lịch sự của あそこ)

114

どちら

 

 

Phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (cách nói lịch sự của どこ)

115

教室

きょうしつ

GIÁO THẤT

Lớp học, phòng học

116

食堂

しょくどう

THỰC ĐƯỜNG

Nhà ăn

117

事務所

じむしょ

SỰ VỤ SỞ

Văn phòng

118

会議室

かいぎしつ

HỘI NGHỊ THẤT

Phòng họp

119

受付

うけつけ

THỤ PHỤ

Bộ phận tiếp tân, phòng thường trực

120

トイレ

 

 

Nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét

121

部屋

へや

BỘ ỐC

Căn phòng

122

エルペーター

 

 

Thang máy

123

エスカレーター

 

 

Thang cuốn

124

「お」国

「お」くに

QUỐC

Đất nước (của anh/chị)

125

会社

かいしゃ

HỘI XÃ

Công ty

126

うち

 

 

Nhà

127

電話

でんわ

ĐIỆN THOẠI

Máy điện thoại, điện thoại

128

くつ

NGOA

Giầy

129

ネクタイ

 

 

Cà vạt

130

ワイン

 

 

Rượu vang

131

たばこ

 

 

Thuốc lá

132

売り場

うりば

MẠI TRƯỜNG

Quầy bán

133

地下

ちか

ĐỊA HẠ

Tầng hầm, dưới mặt đất

134

~階

~かい(がい)

GIAI

Tầng thứ -

135

何階

なんがい

HÀ GIAI

Tầng mấy

136

~円

~えん

VIÊN

Yên

137

いくら

 

 

bao nhiêu tiền

138

ひゃく

BÁCH

Trăm

139

せん

THIÊN

Nghìn

140

まん

VẠN

Mười nghìn, vạn

141

すみません

 

 

Xin lỗi

142

~でございます。

 

 

(cách nói lịch sự của です)

143

「~を」見せてください

「~を」みせてください。

KIẾN

Cho tôi xem [~]

144

じゃ

 

 

Thế thì, vậy thì

145

「~を」ください

 

 

Cho tôi [~]

146

新大阪

しんおおさか

TÂN ĐẠI

Tên một nhà ga ở Osaka

147

イタリア

 

 

Ý

148

スイス

 

 

Thụy Sĩ

149

ロビー

 

 

Hành lang, đại sảnh

 

BÀI 4

150

起きます

おきます (II)

KHỞI

Dậy, thức dậy

151

寝ます

ねます (II)

TẨM

Ngủ, đi ngủ

152

働きます

はたらきます (I)

ĐỘNG

Làm việc

153

休みます

やすみます (I)

HƯU

Nghỉ, nghỉ ngơi

154

勉強します

べんきょうします (III)

MIỄN CƯỜNG

Học

155

終わります

おわります (I)

CHUNG

Hết, kết thúc, xong

156

デパート

 

 

Bách hóa

157

銀行

ぎんこう

NGÂN HÀNG

Ngân hàng

158

郵便局

ゆうびんきょく

BƯU TIỆN CỤC

Bưu điện

159

図書館

としょかん

ĐỒ THƯ QUÁN

Thư viện

160

美術館

びじゅつかん

MĨ THUẬT QUÁN

Bảo tàng mỹ thuật

161

いま

KIM

Bây giờ

162

~時

~じ

THỜI

-Giờ

163

~分

~ふん

PHÂN

Phút

164

はん

BÁN

Rưỡi, nửa

165

何時

なんじ

HÀ THỜI

Mấy giờ

166

何分

なんふん

HÀ PHÂN

Mấy phút

167

午前

ごぜん

NGỌ TIỀN

Sáng, trước 12 giờ trưa

168

午後

ごご

NGỌ HẬU

Chiều, sau 12 giờ trưa

169

あさ

TRIỀU

Buổi sáng, sáng

170

ひる

TRÚ

Buổi trưa, trưa

171

ばん

VÃN

Buổi tối

172

よる

DẠ

Tối

173

一昨日

おととい

NHẤT TẠC NHẬT

Hôm kia

174

昨日

きのう

TẠC NHẬT

Hôm qua

175

今日

きょう

KIM NHẬT

Hôm nay

176

明日

あした

MINH NHẬT

Ngày mai

177

明後日

あさって

MINH HẬU NHẬT

Ngày kia

178

今朝

けさ

KIM TRIỀU

Sáng nay

179

今晩

こんばん

KIM VÃN

Tối nay

180

休み

やすみ

HƯU

Nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ

181

昼休み

ひるやすみ

TRÚ HƯU

Nghỉ trưa

182

毎朝

まいあさ

MỖI TRIỀU

Hàng sáng, mỗi sáng

183

毎晩

まいばん

MỖI VÃN

Hàng tối, mỗi tối

184

毎日

まいにち

MỖI NHẬT

Hàng ngày, mỗi ngày

185

月曜日

げつようび

NGUYỆT DIỆU NHẬT

Thứ hai

186

火曜日

かようび

HỎA DIỆU NHẬT

Thứ ba

187

水曜日

すいようび

THỦY DIỆU NHẬT

Thứ tư

188

木曜日

もくようび

MỘC DIỆU NHẬT

Thứ năm

189

金曜日

きんようび

KIM DIỆU NHẬT

Thứ sáu

190

土曜日

どようび

THỔ DIỆU NHẬT

Thứ bảy

191

日曜日

にちようび

NHẬT DIỆU NHẬT

Chủ Nhật

192

何曜日

なんようび

HÀ DIỆU NHẬT

Thứ mấy

193

番号

ばんごう

PHIÊN HIỆU

Số (số điện thoại, số phòng)

194

何番

なんばん

HÀ PHIÊN

Số bao nhiêu, số mấy

195

~から

 

 

~ từ

196

~まで

 

 

~ đến

197

~と~

 

 

~ và (dùng để nối hai danh từ

198

そちら

 

 

ông/bà, phía ông/ phía bà

199

たいへんですね

 

 

Anh/chị vất vả quá. (dùng để bày tỏ sự thông cảm)

200

えーと

 

 

ừ, à (từ đệm trong hội thoại khi đang nghĩ điều muốn nói)

201

お願いします

おねがいします

NGUYỆN

Nhờ anh/chị. Phiền anh/chị. Xin vui lòng giúp đỡ

202

かしこまりました

 

 

Tôi hiểu rồi ạ./ vâng, được rồi ạ

203

お問い尾鷲の番号

おといあわせのばんごう

VÁN VĨ PHIÊN HIỆU

Số điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi

204

「どうも」ありがとうございました

 

 

Xin cám ơn ông/bà

205

ニューヨーク

 

 

New York

206

ペキン

 

 

Bắc Kinh

207

ロンドン

 

 

Luân Đôn

208

バンコク

 

 

Băng Cốc

209

ロサンゼルス

 

 

Los Angeles

 

 

BÀI 5

210

行きます

いきます (I)

HÀNH, HÀNG

Đi

211

来ます

きます (III)

LAI

Đến

212

帰ります

かえります (I)

QUY

Về

213

学校

がっこう

HỌC HIỆU

Trường học

214

スーパー

 

 

Siêu thị

215

えき

DỊCH

Ga, nhà ga

216

飛行機

ひこうき

PHI HÀNH CƠ

Máy bay

217

ふね

THUYỀN

Thuyền, tàu thủy

218

電車

でんしゃ

ĐIỆN XA

Tàu điện

219

地下鉄

ちかてつ

ĐỊA HẠ THIẾT

Tàu điện ngầm

220

新幹線

しんかんせん

TÂN CÁN TUYẾN

Tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)

221

バス

 

 

Xe Buýt

222

タクシー

 

 

Tắc-xi

223

自転車

じてんしゃ

TỰ CHUYỂN XA

Xe đạp

224

彼女

かのじょ

BỈ NỮ

Chị ấy, bạn gái

225

家族

かぞく

GIA TỘC

Gia đình

226

一人

ひとり

NHẤT NHÂN

Một mình

227

先週

せんしゅう

TIÊN CHU

Tuần trước

228

今週

こんしゅう

KIM CHU

Tuần này

229

来週

らいしゅう

LAI CHU

Tuần sau

230

去年

きょねん

KHỨ NIÊN

Năm ngoái

231

今年

ことし

KIM NIÊN

Năm nay

232

来年

らいねん

LAI NIÊN

Năm sau

233

~月

~がつ

NGUYỆT

Tháng -

234

何月

なんがつ

HÀ NGUYỆT

Tháng mấy

235

一日

ついたち

NHẤT NHẬT

Ngày mồng 1

236

二日

ふつか

NHỊ NHẬT

Ngày mồng 2, 2 ngày

237

三日

みっか

TAM NHẬT

Ngày mồng 3, 3 ngày

238

四日

よっか

TỨ NHẬT

Ngày mồng 4, 4 ngày

239

五日

いつか

NGŨ NHẬT

Ngày mồng 5, 5 ngày

240

六日

むいか

LỤC NHẬT

Ngày mồng 6, 6 ngày

241

七日

なのか

THẤT NHẬT

Ngày mồng 7, 7 ngày

242

八日

ようか

BÁT NHẬT

Ngày mồng 8, 8 ngày

243

九日

ここのか

CỬU NHẬT

Ngày mồng 9, 9 ngày

244

十日

とおか

THẬP NHẬT

Ngày mồng 10, 10 ngày

245

十四日

じゅうよっか

THẤP TỨ NHẬT

Ngày 14, 14 ngày

246

二十日

はつか

NHỊ THẬP NHẬT

Ngày 20, 20 ngày

247

二十四日

にじゅうよっか

NHỊ THẬP  TỨ NHẬT

Ngày 24, 24 ngày

248

~日

~にち

NHẬT

Ngày -, - ngày

249

何日

なんにち

HÀ NHẬT

Ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày

250

何時

いつ

HÀ THỜI

Bao giờ, khi nào

251

誕生日

たんじょうび

ĐẢN SINH NHẬT

Sinh nhật

252

普通

ふつう

PHỔ THÔNG

Tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)

253

急行

きゅうこう

CẤP HÀNH

Tàu tốc hành

254

特急

とっきゅう

ĐẶC CẤP

Tàu tốc hành đặc biệt

255

次の

つぎの

THỨ

Tiếp theo

256

どういたしまして

 

 

Không có gì.

257

番線

ばんせん~

PHIÊN TUYẾN

Sân ga số -

258

博多

はかた

BÁC ĐA

Tên một khu phố ở Kyushu

259

伏見

ふしみ

PHỤC KIẾN

Tên một khu phố ở Kyoto

260

甲子園

こうしえん

GIÁP TỬ VIÊN

Tên một khu phố ở Osaka

261

大阪城

おおさかじょう

ĐẠI THÀNH

Lâu đài Osaka,

 

BÀI 6

262

食べます

たべます (II)

THỰC 

Ăn

263

飲みます

のみます (I)

ẨM

Uống

264

吸います

すいます (I) (たばこを~)

HẤP

Hút [thuốc lá]

265

見ます

みます (II)

KIẾN

Xem, nhìn, trông

266

聞きます

ききます (I)

VĂN

Nghe

267

読みます

よみます (I)

ĐỘC

Đọc

268

書きます

かきます (I)

THƯ

Viết, vẽ

269

買います

かいます (I)

MÃI

Mua

270

撮ります

とります (I)

TOÁT

Chụp

271

写真を撮ります

しゃしんをとります

TẢ CHÂN

Chụp [ảnh]

272

します (III)

 

 

Làm

273

会います

あいます (I)

HỘI

Gặp

274

「友達に~」

「ともだちに~」

HỮU ĐẠT

Gặp [bạn]

275

ご飯

ごはん

PHẠN

Cơm, bữa ăn

276

朝ご飯

あさごはん

TRIỀU PHẠN

Cơm sáng

277

昼ご飯

ひるごはん

TRÚ PHẠN

Cơm trưa

278

晩ご飯

ばんごはん

VÃN PHẠN

Cơm tối

279

パン

 

 

Bánh mì

280

たまご

NOÃN

Trứng

281

にく

NHỤC

Thịt

282

さかな

NGƯ

283

野菜

やさい

DÃ THÁI

Rau

284

果物

くだもの

QUẢ VẬT

Hoa quả, trái cây

285

みず

THỦY

Nước

286

お茶

おちゃ

TRÀ

Trà (nói chung)

287

紅茶

こうちゃ

HỒNG TRÀ

Trà đen

288

牛乳

ぎゅうにゅう

NGƯU NHŨ

Sữa bò

289

ミルク

 

 

Sữa

290

ジュース

 

 

Nước hoa quả

291

ビール

 

 

Bia

292

「お」酒

「お」さけ

TỬU

Rượu, rượu sake

293

ビデオ

 

 

Video, băng video, đầu video

294

映画

えいが

ÁNH HỌA

Phim, điện ảnh

295

手紙

てがみ

THỦ CHỈ

Thư

296

レポート

 

 

Báo cáo

297

写真

しゃしん

TẢ CHÂN

Ảnh

298

みせ

ĐIẾM

Cửa hàng, tiệm

299

レストラン

 

 

Nhà hàng

300

にわ

ĐÌNH

Vườn

301

宿題

しゅくだい

TÚC ĐỀ

Bài tập về nhà (をします: làm bài tập)

302

テニス

 

 

Quần vợ

303

サッカー

 

 

Bóng đá

304

お花見

おはなみ

HOA KIẾN

Việc ngắm hoa

305

なに

Cái gì, gì

306

一緒に

いっしょに

NHẤT TỰ

Cùng, cùng nhau

307

ちょっと

 

 

Một chút

308

何時も

いつも

HÀ THỜI

Luôn luôn, lúc nào cũng

309

時々

ときどき

THỜI 

Thỉnh thoảng

310

それから

 

 

Sau đó, tiếp theo

311

ええ

 

 

Vâng, được (cách nói thân mật của はい)

312

いいですね

 

 

Được đấy nhỉ./ hay quá.

313

わかりました

 

 

Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.

314

何ですか

なんですか

Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)

315

じゃ、また「あした」

 

 

Hẹn gặp lại [ngày mai].

316

メキシコ

 

 

Mexico

317

大阪城公園

おおさかじょうこうえん

ĐẠI THÀNH CÔNG VIÊN

Công viên lâu đài Osaka

 

BÀI 7

318

切ります

きります (I)

THIẾT

Cắt

319

送ります

おくります (I)

TỐNG

Gửi

320

貰います

もらいます (I)

THẾ 

Nhận

321

貸します

かします (I)

THẢI

Cho mượn, cho vay

322

借ります

かります (I)

Mượn, vay

323

あげます (II)

 

 

Cho, tặng

324

教えます

おしえます (II)

GIÁO

Dạy

325

習います

ならいます (I)

TẬP

Học, tập

326

かけます(電話を~)

 

 

Gọi [điện thoại]

327

THỦ

Tay

328

はし

TRỨ

Đũa

329

スプーン

 

 

Thìa

330

ナイプ

 

 

Dao

331

フォーク

 

 

Dĩa

332

はさみ

KIỆP

Kéo

333

ファクス

 

 

Fax

334

ワープロ

 

 

Máy đánh chữ

335

パソコン

 

 

Máy vi tính cá nhân

336

パンチ

 

 

Cái đục lỗ

337

ホッチキス

 

 

Cái dập ghim

338

セロテープ

 

 

Băng dính

339

けしゴム

 

 

Cái tẩy

340

かみ

CHỈ

Giấy

341

はな

HOA KIẾN

Hoa

342

シャツ

 

 

Áo sơ mi

343

プレゼント

 

 

Quà tặng, tặng phẩm

344

荷物

にもつ

HÀ VẬT

Đồ đạc, hành lý

345

お金

おかね

KIM

Tiền

346

切符

きっぷ

THIẾT PHÙ

347

クリスマス

 

 

Giáng Sinh

348

ちち

PHỤ

Bố (dùng khi nói về bố mình)

349

はは

MẪU

Mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

350

お父さん

おとうさん

PHỤ

Bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)

351

お母さん

おかあさん

MẪU

Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)

352

もう

 

 

Đã, rồi

353

まだ

 

 

Chưa

354

これから

 

 

Từ bây giờ, sau đây

355

ごめんください

 

 

Xin lỗi, có ai ở nhà không?/ Tôi có thể vào được chứ? (câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)

356

いらっしゃい

 

 

Rất hoan nghênh anh/ chị đã đến chơi./ Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

357

どうぞおあがりください

 

 

Mời anh/chị vào.

358

「~は」いかがですか。

 

 

Anh/chị dùng [~] có được không? (dùng khi mời ai đó cái gì)

359

いただきます

 

 

Mời anh/chị dùng ~. (cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)

360

旅行

りょこう

LỮ HÀNH

Du lịch, chuyến du lịch (をします: đi du lịch)

361

お土産

おみあげ

THỔ SẢN

Quà (mua khi đi xa về hoặc mang đi khi thăm nhà người nào đó)

 

BÀI 8

362

ハンサム[な]

 

 

Đẹp trai

363

きれい[な]

 

 

Đẹp, sạch

364

静か[な]

しずか[な]

 

Yên tĩnh

365

にぎやか[な]

 

 

 

366

有名[な]

ゆうめい[な]

 

Nổi tiếng

367

親切[な]

しんせつ[な]

 

Tốt bụng, thân thiện

368

元気[な]

げんき[な]

 

Khỏe

369

暇[な]

ひま[な]

 

Rảnh rỗi

370

便利[な]

べんり[な]

 

Tiện lợi

371

すてき[な]

 

 

Đẹp, hay

372

大きい

おおきい

ĐẠI

Lớn, to

373

小さい

ちいさい

TIỂU

Bé, nhỏ

374

新しい

あたらしい

TÂN

Mới

375

古い

ふるい

CỔ

376

いい(よい)

 

 

Tốt

377

悪い

わるい

ÁC, Ố

Xấu

378

暑い、熱い

あつい

THỬ NHIỆT 

Nóng

379

寒い

さむい

HÀN

Lạnh, rét (dùng cho thời tiết)

380

冷たい

つめたい

LÃNH

Lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)

381

難しい

むずかしい

NAN, NẠN

Khó

382

易しい

やさしい

DỊ, DỊCH

Dễ

383

高い

たかい

CAO

Đắt, cao

384

安い

やすい

AN

Rẻ

385

低い

ひくい

ĐÊ

Thấp

386

おもしろい

 

 

Thú vị, hay

387

おいしい

 

 

Ngon

388

忙しい

いそがしい

MANG

Bận

389

楽しい

たのしい

LẠC, NHẠC

Vui

390

白い

しろい

BẠCH

Trắng

391

黒い

くろい

HẮC

Đen

392

赤い

あかい

XÍCH

Đỏ

393

青い

あおい

THANH

Xanh da trời

394

さくら

ANH

Anh đào (hoa, cây)

395

やま

SƠN

Núi

396

まち

ĐINH

Thị trấn, thị xã, thành phố

397

食べ物

たべもの

THỰC VẬT

Đồ ăn

398

くるま

XA

Xe ô tô

399

ところ

SỞ

Nơi, chỗ

400

りょう

LIÊU

Kí túc xá

401

勉強

べんきょう

MIỄN CƯỜNG

Học

402

生活

せいかつ

SINH HOẠT

Cuộc sống, sinh hoạt

403

[お]仕事

[お]しごと

SĨ SỰ

Công việc (~をします:làm việc)

404

どう

 

 

Thế nào

405

どんな~

 

 

~ như thế nào

406

どれ

 

 

Cái nào

407

とても

 

 

Rất, lắm

408

あまり

 

 

Không ~ lắm

409

そして

 

 

Và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)

410

~が、~

 

 

~, nhưng ~

411

お元気ですか

おげんきですか

NGUYÊN KHÍ

Anh/chị có khỏe không?

412

そうですね

 

 

Thế à./ Để tôi xem. (cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)

413

日本の生活に慣れましたか

にほんのせいかつになれましたか。

NHẬT BẢN SINH HOẠT QUÁN

Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

414

[~、]もう一いっぱいいかがですか

 

 

Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?

415

いいえ、けっこうです

 

 

Không, đủ rồi ạ.

416

もう~です[ね]

 

 

Đã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúng không ạ?

417

そろそろ失礼します

そろそろしつれいします

THẤT LỄ

Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về.

418

またいらっしゃってください

 

 

Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.

 

BÀI 9

419

わかります (I)

 

 

Hiểu, nắm được

420

あります

 

 

Có (sở hữu)

421

好き[な]

すき[な]

HẢO, HIẾU

Thích

422

嫌い[な]

きらい[な]

HIỀM

Ghét, không thích

423

上手[な]

じょうず[な]

THƯỢNG THỦ

Giỏi, khéo

424

下手[な]

へた[な]

HẠ THỦ

Kém

425

料理

りょうり

LIỆU LÍ

Món ăn, việc nấu ăn

426

飲み物

のみもの

ẨM VẬT

Đồ uống

427

スポーツ

 

 

Thể thao (~をします:chơi thể thao)

428

野球

やきゅう

DÃ CẦU

Bóng chày (~をします:chơi bóng chày)

429

ダンス

 

 

Nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ

430

音楽

おんがく

ÂM NHẠC

Âm nhạc

431

うた

CA

Bài hát

432

クラシック

 

 

Nhạc cổ điển

433

ジャズ

 

 

Nhạc jazz

434

コンサート

 

 

Buổi hòa nhạc

435

カラオケ

 

 

Karaoke

436

歌舞伎

かぶき

CA VŨ

Kabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)

437

HỘI

Tranh, hội họa

438

TỰ

Chữ

439

漢字

かんじ

HÁN TỰ

Chữ hán

440

ひらがな

 

 

Chữ Hiragana

441

かたかな

 

 

Chữ Katakana

442

ローマ字

ローマじ

TỰ

Chữ La Mã

443

細かいお金

こまかいおかね

TẾ KIM

Tiền lẻ

444

チケット

 

 

Vé (xem hòa nhạc, xem phim)

445

時間

じかん

THỜI GIAN

Thời gian

446

用事

ようじ

DỤNG SỰ

Việc bận, công chuyện

447

約束

やくそく

ƯỚC THÚC

Cuộc hẹn, lời hứa

448

ご囚人

ごしゅじん

TÙ NHÂN

Chồng (dùng khi nói về chồng người khác)

449

夫/主人

おっと/しゅじん

PHU CHỦ NHÂN

Chồng (dùng khi nói về chồng mình)

450

奥さん

おくさん

ÁO

Vợ (dùng khi nói về vợ người khác)

451

妻/家内

つま/かない

THÊ GIA NỘI

Vợ (dùng khi nói về vợ mình)

452

子ども

こども

TỬ

Con cái

453

よく

 

 

Tốt, rõ (chỉ mức độ)

454

だいたい

 

 

Đại khái, đại thể

455

たくさん

 

 

Nhiều

456

少し

すこし

THIẾU, THIỂU

Ít, một ít

457

全然

ぜんぜん

TOÀN NHIÊN

Hoàn toàn ~ không

458

早く、速く

はやく

TẢO TỐC

Sớm, nhanh

459

~から

 

 

Vì ~

460

どうして

 

 

Tại sao

461

残念です[ね]

ざんねんです[ね]

 

Thật đáng tiếc nhỉ./ buồn nhỉ.

462

すみません

 

 

Xin lỗi.

463

もしもし

 

 

A-lô

464

ああ

 

 

A (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)

465

いっしょにいかがですか

 

 

Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?

466

[~は]ちょっと….

 

 

[~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)

467

だめですか

 

 

Không được à?

468

また今度お願いします

またこんどおねがいします

KIM ĐỘ NGUYỆN

Hẹn Anh/Chị lần sau vậy.

 

          BÀI 10

469

います (II)

 

 

Có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)

470

あります (I)

 

 

Có (tồn tại, dùng cho đồ vật)

471

いろいろ[な]

 

 

Nhiều, đa dạng

472

男の人

おとこのひと

NAM NHÂN

Người đàn ông

473

女の人

おんなのひと

NỮ NHÂN

Người đàn bà

474

男の子

おとこのこ

NAM TỬ

Cậu con trai

475

女の子

おんなのこ

NỮ TỬ

Cô con gái

476

いぬ

KHUYỂN

Chó

477

ねこ

MIÊU

Mèo

478

MỘC 

Cây, gỗ

479

もの

VẬT 

Vật, đồ vật

480

フィルム

 

 

Phim

481

電池

でんち

ĐIỆN TRÌ

Pin

482

はこ

TƯƠNG

Hộp

483

スイッチ

 

 

Công tắc

484

冷蔵庫

れいぞうこ

LÃNH TÀNG KHỐ

Tủ lạnh

485

テーブル

 

 

Bàn

486

ベッド

 

 

Giường

487

たな

BẰNG

Giá sách

488

ドア

 

 

Cửa

489

まど

SONG

Cửa sổ

490

ポスト

 

 

Hộp thư, hòm thư

491

ビル

 

 

Toà nhà

492

公園

こうえん

CÔNG VIÊN

Công viên

493

喫茶店

きっさてん

KHIẾT TRÀ ĐIẾM

Quán giải khát, quán cà-phê

494

本屋

ほんや

BẢN ỐC

Hiệu sách

495

ỐC

Hiệu ~, cửa hàng ~

496

乗り場

のりば

THỪA TRƯỜNG

Bến xe, điểm lên xuống x

497

けん

HUYỆN

Tỉnh

498

うえ

THƯỢNG 

Trên

499

した

HẠ 

Dưới

500

まえ

TIỀN

Trước

501

うしろ

 

 

Sau

502

みぎ

HỮU 

Phải

503

ひだり

TẢ 

Trái

504

なか

TRUNG 

Trong, giữa

505

そと

NGOẠI

Ngoài

506

となり

LÂN

Bên cạnh

507

近く

ちかく

CẬN

Gần

508

あいだ

GIAN

Giữa

509

~や~[など]

 

 

~ và ~, [v.v.]

510

いちばん~

 

 

~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)

511

―段目

―だんめ

ĐOẠN MỤC

Giá thứ -, tầng thứ - (「だん」được dùng cho giá sách v.v.)

512

[どうも]すみません

 

 

Cám ơn

513

チリソース

 

 

Tương ớt (chili sauce)

514

おく

ÁO

Bên trong cùng

515

スパイス・コーナー

 

 

Góc gia vị (sprice corner)

         

 

BÀI 11

516

[子供が~]

います (I) [こどもが~]

TỬ CUNG

Có [con]

517

[日本に~]

います[にほんに~]

NHẬT BẢN

Ở [Nhật]

518

かかります (II)

 

 

Mất, tốn (thời gian, tiền bạc)

519

休みます

やすみます

HƯU

Nghỉ [làm việc]

520

1つ

ひとつ

 

Một cái

521

2つ

ふたつ

 

Hai cái

522

3つ

みっつ

 

Ba cái

523

4つ

よっつ

 

Bốn cái

524

5つ

いつつ

 

Năm cái

525

6つ

むっつ

 

Sáu cái

526

7つ

ななつ

 

Bảy cái

527

8つ

やっつ

 

Tám cái

528

9つ

ここのつ

 

Chín cái

529

10つ

とお

 

Mười cái

530

いくつ

 

 

Mấy cái, bao nhiêu cái

531

1人

ひとり

NHÂN 

Một người

532

2人

ふたり

NHÂN

Hai người

533

-人

―にん

NHÂN

- người

534

-台

―だい

ĐÀI

- cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ v.v.)

535

-枚

―まい

MAI

- tờ, tấm (dùng để đếm những vật mỏng như giấy, con tem v.v.)

536

―回

―かい

HỒI

- lần

537

りんご

 

 

Táo

538

みかん

 

 

Quýt

539

サンドイッチ

 

 

Bánh Sanwich  

540

カレー[ライス]

 

 

Món [cơm] ca-ri

541

アイスクリーム

 

 

Kem

542

切手

きって

THIẾT THỦ

Tem

543

はがみ

 

 

Bưu thiếp

544

封筒

ふうとう

PHONG ĐỒNG

Phong bì

545

速達

そくたつ

TỐC ĐẠT

(bưu phẩm) gửi nhanh

546

書留

かきとめ

THƯ LƯU

(bưu phẩm) gửi bảo đảm

547

航空便

エアメール(こうくうびん)

HÀNG KHÔNG TIỆN

Gửi bằng đường hàng không

548

船便

ふなびん

THUYỀN TIỆN

Gửi bằng đường biển

549

両親

りょうしん

LƯỠNG THÂN

Bố mẹ

550

兄弟

きょうだい

HUYNH ĐỆ

Anh chị em

551

兄, お兄さん

あにおにいさん

HUYNH HUYNH

Anh trai, anh trai (dùng cho người khác)

552

姉, お姉さん

あねおねえさん

TỈ TỈ

Chị gái, chị gái (dùng cho người khác)

553

弟, 弟さん

おとうとおとうとさん

ĐỆ ĐỆ

Em trai, em trai (dùng cho người khác)

554

妹, 妹さん

いもうといもうとさん

MUỘI MUỘI

Em gái, em gái (dùng cho người khác)

555

外国

がいこく

NGOẠI QUỐC

Nước ngoài

556

時間

じかん

THỜI GIAN

Tiếng

557

週間

しゅうかん

CHU GIAN

Tuần

558

か月

かげつ

NGUYỆT 

Tháng

559

ねん

NIÊN

Năm

560

~ぐらい

 

 

Khoảng ~

561

どのぐらい

 

 

Bao lâu

562

全部で

ぜんぶで

TOÀN BỘ

Tổng cộng

563

みんな

 

 

Tất cả

564

~だけ

 

 

Chỉ ~

565

いらっしゃいませ

 

 

Xin mời vào./ xin chào quý khách. (lời chào của người bán hàng đối với khách hàng)

566

いい[お]天気ですね

いい[お]てんきですね

THIÊN KHÍ

Trời đẹp nhỉ

567

お出かけですか

おでかけですか

XUẤT

Anh/ chị đi ra ngoài đấy à?

568

ちょっと~まで

 

 

Tôi đi ~ một chút.

569

行っていらっしゃい

 

 

Anh/chị đi nhé. (nguyên nghĩa: anh/chị đi rồi lại về nhé.)

570

行ってまいります

 

 

Tôi đi đây. (nguyên nghĩa: tôi đi rồi sẽ về.)

571

それから

 

 

Sau đó, tiếp nữa

 

 

 

BÀI 12

572

簡単「な」

かんたん「な」

GIẢN ĐƠN

Đơn giản, dễ

573

近い

ちかい

CẬN

Gần

574

遠い

とおい

VIỄN

Xa

575

速い、早い

はやい

TỐC TẢO

Nhanh, sớm

576

遅い

おそい

TRÌ 

Chậm, muộn

577

多い [人が~]

おおい[ひとが~]

ĐA NHÂN

Nhiều [người]

578

少ない [人が~]

すくない[ひとが~]

THIẾU NHÂN

Ít [người]

579

温かい、暖かい

あたたかい

ÔN NOÃN

Ấm

580

涼しい

すずしい

LƯƠNG

Mát

581

甘い

あまい

CAM

Ngọt

582

辛い

からい

TÂN 

Cay

583

重い

おもい

TRỌNG, TRÙNG

Nặng

584

軽い

かるい

KHINH

Nhẹ

585

いい[コーヒーが~]

 

 

Thích, chọn, dùng [cafe]

586

季節

きせつ

QUÝ TIẾT

Mùa

587

はる

XUÂN

Mùa xuân

588

なつ

HẠ

Mùa hè

589

あき

THU

Mùa thu

590

ふゆ

ĐÔNG

Mùa đông

591

天気

てんき

THIÊN KHÍ

Thời tiết

592

あめ

Mưa

593

ゆき

TUYẾT

Tuyết

594

曇り

くもり

ĐÀM

Có mây

595

ホテル

 

 

Khách sạn

596

空港

くうこう

KHÔNG CẢNG

Sân bay

597

うみ

HẢI

Biển, đại dương

598

政界

せかい

CHÍNH GIỚI

Thế giới

599

パーティー

 

 

Tiệc (~をします:tổ chức tiệc)

600

「お」祭り

「お」まつり

TẾ 

Lễ hội

601

試験

しけん

THÍ NGHIỆM

Kỳ thi, bài thi

602

すき焼き

すきやき

THIÊU

Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)

603

刺身

さしみ

THÍCH THÂN

Sashimi (món gỏi cá sống)

604

「お」すし

 

 

Sushi

605

てんぷら

 

 

Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột

606

生け花

いけばな

SINH HOA

Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)

607

紅葉

もみじ

HỒNG ĐIỆP

Lá đỏ

608

どちら

 

 

Cái nào

609

どちらも

 

 

Cả hai

610

ずっと

 

 

(hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)

611

初めて

はじめて

Lần đầu tiên

612

ただいま

 

 

Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)

613

お帰りなさい

おかえりなさい

QUY

Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)

614

すごいですね

 

 

Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ

615

でも

 

 

Nhưng

616

つかれました

 

 

Tôi mệt rồi

617

祇園祭

ぎおんまつり

VIÊN TẾ

Lễ hội Gi-ôn (lễ hội nổi tiếng

618

ホンコン

 

 

Hồng Kông

 

          BÀI 13

619

遊びます

あそびます (I)

DU

Chơi

620

泳ぎます

およぎます (I)

VỊNH

Bơi

621

迎えます

むかえます (II)

NGHÊNH

Đón

622

疲れます

つかれます (II)

Mệt

623

出します 手紙を出します

だします (I) てがみをだします

XUẤT THỦ CHỈ XUẤT

Gửi[thư]

624

入ります喫茶店に入ります

はいります (I) きっさてんにはいります

NHẬP KHIẾT TRÀ ĐIẾM NHẬP

Vào [quán giải khát]

625

出ます喫茶店を出ます

でます (II) きっさてんをでます

XUẤT KHIẾT TRÀ ĐIẾM XUẤT

Ra, ra khỏi [quán giải khát]

626

結婚します

けっこんします (III)

KẾT HÔN

Kết hôn, lập gia đình, cưới

627

買い物をします

かいものをします

MÃI VẬT

Mua hàng

628

食事します

しょくじします (III)

THỰC SỰ

Ăn cơm

629

散歩します公園を散歩します

さんぽします (III) こうえんをさんぽします

TẢN BỘ CÔNG VIÊN/ TẢN BỘ

Đi dạo [ở công viên]

630

大変(な)

たいへん(な)

ĐẠI BIẾN

Vất vả, khó khăn, khổ

631

欲しい

ほしい

DỤC

Muốn có

632

寂しい

さびしい

TỊCH

Buồn, cô đơn

633

広い

ひろい

QUẢNG

Rộng

634

狭い

せまい

HIỆP

Chật, hẹp

635

市役所

しやくしょ

THỊ DỊCH SỞ

Văn phòng hành chính quận, thành phố

636

プール

 

 

Bể bơi

637

かわ

XUYÊN

Sông

638

経済

けいざい

KINH TẾ

Kinh tế

639

美術

びじゅつ

MĨ THUẬT 

Mỹ thuật

640

釣り(をします)

つり(をします)

ĐIẾU

Việc câu cá (~をします:câu cá)

641

スキー

 

 

Việc trượt tuyết (~をします:trượt tuyết)

642

会議

かいぎ

HỘI NGHỊ 

Họp, cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)

643

登録

とうろく

ĐĂNG LỤC

Việc đăng ký (~をします:đăng ký)

644

週末

しゅうまつ

CHU MẠT

Cuối tuần

645

~頃 -

~ごろ

 

Khoảng ~ (dùng cho thời gian)

646

何か

なにか

Cái gì đó

647

どこか

 

 

Đâu đó, chỗ nào đó

648

お腹が空きました

おなかがすきました

PHỤC KHÔNG

(tôi) đói rồi.

649

お腹が一杯です

おなかがいっぱいです

PHỤC NHẤT BÔI

(tôi) no rồi.

650

喉が渇きました

のどがかわきました

 

(tôi) khát.

651

そうですね

 

 

Đúng thế.

652

そうしましょう

 

 

Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.

653

ご注文は?

ごちゅうもんは?

CHÚ VĂN

Anh/Chị dùng món gì ạ

654

定食

ていしょく

ĐỊNH THỰC

Cơm suất, cơm phần

655

牛丼

ぎゅうどん

NGƯU 

Món cơm thịt bò

656

「少々」お待ちください

「しょうしょう」おまちください

THIỂU ĐÃI

Xin anh/chị vui lòng đợi [một chút].

 

          BÀI 14

657

別々に

べつべつに

BIỆT

Riêng,lẻ

658

点けます

つけます (II)

ĐIỂM

Bật (điện, máy điều hòa)

659

消します

けします (I)

TIÊU

Tắt (điện, máy điều hòa)

660

開けます

あけます (II)

KHAI

Mở (cửa, cửa sổ)

661

閉めます

しめます (II)

BẾ

Đóng (cửa, cửa sổ)

662

急ぎます

いそぎます (I)

CẤP

Vội, gấp

663

待ちます

まちます (I)

ĐÃI

Đợi, chờ

664

止めます

とめます (II)

CHỈ

Dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)

665

曲がります

まがります (I)

KHÚC

Rẽ, quẹo [phải]

666

取ります

とります (I)

THỦ

Lấy (muối)

667

手伝います

てつだいます (I)

THỦ TRUYỀN

Giúp (làm việc)

668

呼びます

よびます (I)

Gọi (taxi, tên)

669

話します

はなします (I)

THOẠI

Nói, nói chuyện

670

見せます

みせます (II)

KIẾN

Cho xem, trình

671

教えます

おしえます (II)

GIÁO

Nói, cho biết [địa chỉ]

672

始めます

はじめます (II)

THỦY

Bắt đầu

673

降ります(雨が~)

ふります(あめが~) (I)

GIÁNG VŨ

Rơi [mưa, tuyết~]

674

コピーします (III)

 

 

Copy

675

エアコン

 

 

Máy điều hòa

676

パスポート

 

 

Hộ chiếu

677

名前

なまえ

DANH TIỀN

Tên

678

住所

じゅうしょ

TRỤ SỞ

Địa chỉ

679

地図

ちず

ĐỊA ĐỒ

Bản đồ

680

しお

DIÊM

Muối

681

砂糖

さとう

SA ĐƯỜNG

Đường

682

読み方

よみかた

ĐỘC PHƯƠNG

Cách đọc

683

ゆっくり

 

 

Chậm, thong thả, thoải mái

684

直ぐ

すぐ

TRỰC

Ngay, lập tức

685

また

 

 

Lại (~đến)

686

後で

あとで

HẬU

Sau

687

もう少し

もうすこし

THIẾU, HIỂU

Thêm một chút nữa thôi

688

もう~

 

 

Thêm~

689

いいですよ

 

 

Được chứ./được ạ.

690

さあ

 

 

Thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)

691

あれ?

 

 

Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)

692

信号を右へ曲がってください

しんごうをみぎへまがってください

TÍN HIỆU HỮU KHÚC

Anh/ Chị rẽ phải ở chổ đèn tín hiệu.

693

まっすぐ

 

 

thẳng

694

これでおねがいします

 

 

Gởi anh tiền này.

695

お釣り

おつり

ĐIẾU

Tiền lẻ

696

梅田

うめだ

MAI ĐIỀN

Tên một địa phương ở Osaka

 

          BÀI 15

697

立ちます

たちます (I)

LẬP

Đứng

698

座ります

すわります (I)

TỌA

Ngồi

699

使います

つかいます (I)

SỬ, SỨ

Dùng, sử dụng

700

置きます

おきます (I)

TRÍ

Đặt, để

701

作ります

つくります (I)

TÁC

Làm, chế tạo, sản xuất

702

売ります

うります (I)

MẠI 

Bán

703

知ります

しります (I)

TRI

Biết

704

住みます

すみます (I)

TRÚ, TRỤ

Sống, ở

705

研究します

けんきゅうします (III)

NGHIÊN CỨU 

Nghiên cứu

706

知っています

しっています

TRI

Biết

707

住んでいます

すんでいます

TRÚ, TRỤ

Sống

708

資料

しりょう

TƯ LIỆU

Tài liệu, tư liệu

709

カタログ

 

 

Ca-ta-lô

710

時刻表

じこくひょう

THỜI KHẮC BIỂU

Bảng giờ tàu chạy

711

ふく

PHỤC 

Quần áo

712

製品

せいひん

CHẾ PHẨM

Sản phẩm

713

シプト

 

 

Phần mềm

714

専門

せんもん

CHUYÊN MÔN

Chuyên môn

715

歯医者

はいしゃ

XỈ Y GIẢ

Nha sĩ

716

床屋

とこや

SÀNG ỐC

Hiệu cắt tóc

717

プレイガイド

 

 

Quầy bán vé (trong nhà hát)

718

独身

どくしん

ĐỘC THÂN

Độc thân

719

特に

とくに

ĐẶC 

Đặc biệt

720

思い出します

おもいだします

TƯ XUẤT

Nhớ lại, hồi tưởng

721

ご家族

ごかぞく

GIA TỘC

Gia đình (dùng cho người khác)

722

いらっしゃいます

 

 

Thể kính trọng của います

723

高校

こうこう

CAO HIỆU

Trường trung học phổ thông

724

日本橋

にほんばし

NHẬT BẢN KIỀU

Tên một khu phố buôn bán ở Osaka

 

          BÀI 16

725

乗ります(電車に乗ります)

のります (I) でんしゃにのります

THỪ ĐIỆN XA THỪA

Đi, lên [tàu]

726

乗り換えます

のりかえます (II)

THỪA HOÁN

Chuyển, đổi (tàu)

727

浴びます

あびます (II) (シャワーをあびます)

DỤC